|
|
|
|
| LEADER |
01738nam a2200313 4500 |
| 001 |
DLU100108394 |
| 005 |
##20100531 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 324.259 775
|b NG-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Ngô Đăng Tri,
|c PGS.TS
|
| 245 |
# |
# |
|a 80 năm Đảng Cộng sản Việt Nam :
|b Những chặng đường lịch sử /
|c Ngô Đăng Tri.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Thông tin và Truyền thông,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 397 tr. ;
|c 24 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 395.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chặng mở đầu. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1920-1930) -- Chặng thứ nhất. Lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) -- Chặng thứ hai. Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ (1945-1954) -- Chặng thứ ba. Lãnh đạo xây dựng Chủ nghĩa Xã hội ở miền Bắc và kháng chiến chống Mỹ cứu nước thống nhất tổ quốc (1954-1975) -- Chặng thứ tư. Lãnh đạo cả nước quá độ đi lên Chủ nghĩa Xã hội và bảo vệ tổ quốc thống nhất (Từ năm 1975 đến nay 2010) -- Tổng kết những chặng đường lịch sử của Đảng, thắng lợi và bài học -- Giới thiệu tóm tắt tiểu sử Hồ Chí Minh - Người sáng lập và rèn luyện Đảng ta và các Tổng bí thư của Đảng -- Danh sách Ban chấp hành Trung ương Đảng các khoá.
|
| 653 |
# |
# |
|a Đảng Cộng sản Việt Nam
|
| 923 |
# |
# |
|a 04/2010
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 70000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|