|
|
|
|
| LEADER |
01448nam a2200397 4500 |
| 001 |
DLU100109227 |
| 005 |
##20100617 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 320.58
|b FR-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Friedman, Thomas L.
|
| 245 |
# |
# |
|a Nóng, phẳng, chật :
|b Tại sao thế giới cần cách mạng xanh và làm thế nào chúng ta thay đổi được tương lai /
|c Thomas L. Friedman; Nguyễn Hằng dịch.
|
| 260 |
# |
# |
|a Tp. HCM :
|b Trẻ,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 577 tr. ;
|c 23 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần I. Chúng ta đang ở đâu -- Phần II. Tại sao chúng ta lại ở đây -- Phần III. Chúng ta đi tiếp như thế nào -- Phần IV. Trung Quốc -- Phần V. Mỹ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Biến đổi khí hậu.
|
| 650 |
# |
# |
|a Công nghệ môi trường
|z Hoa Kỳ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Chính sách môi trường
|z Hoa Kỳ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Chính sách năng lượng
|z Hoa Kỳ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Phong trào môi trường
|z Hoa Kỳ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tài nguyên năng lượng
|x Khía cạnh môi trường.
|
| 651 |
# |
# |
|a Hoa Kỳ
|x Điều kiện môi trường.
|
| 651 |
# |
# |
|a Hoa Kỳ
|x Điều kiện xã hội
|y 1980-
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Hằng,
|e dịch.
|
| 923 |
# |
# |
|a 05/2010
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 130000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|