|
|
|
|
| LEADER |
01353nam a2200361 4500 |
| 001 |
DLU100109907 |
| 005 |
##20100716 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 658.802
|b KI-W
|
| 100 |
# |
# |
|a Kim, W. Chan.
|
| 245 |
# |
# |
|a Chiến lược đại dương xanh :
|b Làm thế nào để tạo khoảng trống thị trường và vô hiệu hoá đối thủ cạnh tranh /
|c W. Chan Kim, Renee Mauborgne; Phương Thuý dịch.
|
| 250 |
# |
# |
|a Tái bản lần thứ I, có sửa chữa, bổ sung các tham luận toạ đàm chiến lược đại dương xanh - cách tạo khoảng trống trong thị trường, ngày 21/4/2007
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Tri thức,
|c 2008.
|
| 300 |
# |
# |
|a 349 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần 1. Chiến lược đại dương xanh -- Phần 2. Hình thành chiến lược đại dương xanh -- Phần 3. Thực hiện chiến lược đại dương xanh.
|
| 653 |
# |
# |
|a Cạnh tranh thị trường
|
| 653 |
# |
# |
|a Phân khúc thị trường
|
| 653 |
# |
# |
|a Quản trị kinh doanh
|
| 700 |
# |
# |
|a Phương Thuý,
|e dịch.
|
| 923 |
# |
# |
|a 05/2010
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 79000
|
| 993 |
# |
# |
|a 2008
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|