|
|
|
|
| LEADER |
02042nam a2200349 4500 |
| 001 |
DLU110116801 |
| 005 |
##20110228 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 006.68
|b NG-L
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Hữu Lộc,
|c PGS.TS.
|
| 245 |
# |
# |
|a Sử dụng AutoCAD 2008.
|n t.I,
|p Cơ sở vẽ thiết kế hai chiều /
|c Nguyễn Hữu Lộc.
|
| 260 |
# |
# |
|a Tp. HCM :
|b Tổng hợp,
|c 2007.
|
| 300 |
# |
# |
|a 579 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 24 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Mở đầu -- Chương 2. Các lệnh về file -- Chương 3. Các lệnh cơ bản thiết lập bản vẽ -- Chương 4. Nhập toạ độ, phương thức bắt điểm và AutoTrack -- Chương 5. Các lệnh vẽ cơ bản -- Chương 6. Các lệnh hiệu chỉnh cơ bản và các phương pháp chọn đối tượng -- Chương 7. Các lệnh hiệu chỉnh tạo hình -- Chương 8. Các phép biến đổi và sao chép hình -- Chương 9. Quan sát bản vẽ.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 10. Quản lý bản vẽ theo lớp, đường nét và màu -- Chương 11. Phương pháp vẽ các hình chiếu -- Chương 12. Phương pháp vẽ hình chiếu trục đo -- Chương 13. Hình cắt, mặt cắt và ký hiệu vật liệu -- Chương 14. Nhập và hiệu chỉnh văn bản -- Chương 15. Ghi và hiệu chỉnh kích thước -- Chương 16. Quản lý kiểu kích thước -- Chương 17. Các loại bản vẽ và bản vẽ mẫu.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 25. Liên kết và nhúng đối tượng -- Chương 26. Làm việc với layout -- Chương 27. In bản vẽ -- Chương 28. Tra cứu và hỗ trợ -- Chương 29. Công cụ tính -- Chương 3. Quản lý tập bản vẽ.
|
| 653 |
# |
# |
|a Đồ hoạ máy tính
|
| 653 |
# |
# |
|a AutoCAD
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2011VL
|
| 990 |
# |
# |
|a t.I
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 59000
|
| 994 |
# |
# |
|a KVL
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|