|
|
|
|
| LEADER |
01390nam a2200313 4500 |
| 001 |
DLU110122097 |
| 005 |
##20110531 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 547.59
|b NG-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Minh Thảo,
|c GS.TSKH.
|
| 245 |
# |
# |
|a Hoá học các hợp chất dị vòng :
|b Dùng cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành hoá học /
|c Nguyễn Minh Thảo..
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Giáo dục,
|c 2001.
|
| 300 |
# |
# |
|a 227 tr. ;
|c 27 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.233.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương một. Đại cương về các hợp chất dị vòng -- Chương hai. Nhóm dị vòng 5 cạnh 1 dị tố -- Chương ba. Hệ ngưng tụ của các dị vòng thơm 5 cạnh 1 dị tố -- Chương bốn. Các dị vòng 5 cạnh 2 hay nhiều dị tố -- Chương năm. Piriđin và dẫn xuất -- Chương sáu. Hệ vòng ngưng tụ kiểu Benzo của Priđin -- Chương bảy. Điazin, triazin, và các dị vòng chứa nhiều nitơ -- Chương tám. Các dị vòng 6 cạnh chứa dị tố oxi hoặc lưu huỳnh.
|
| 653 |
# |
# |
|a Hợp chất dị vòng
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/201SH
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 24300
|
| 994 |
# |
# |
|a KSH
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|