|
|
|
|
| LEADER |
01352nam a2200337 4500 |
| 001 |
DLU110125897 |
| 005 |
##20110929 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 516.002 85
|b NG-L
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Hữu Lộc.
|
| 245 |
# |
# |
|a Mô hình hoá hình học /
|c Nguyễn Hữu Lộc.
|
| 260 |
# |
# |
|a TP. HCM :
|b Đại học Quốc gia,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 301 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 24 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.295.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Vai trò mô hình hoá trong hệ thống CAD/CAM/CAE -- Chương 2. Các phép biến đổi hình học hai chiều -- Chương 3. Các phép biến đổi hình học ba chiều -- Chương 4. Đường cong giải tích và nội suy -- Chương 5. Đường cong Bezier và B-Spline -- Chương 6. Đường cong hữu tỉ -- Chương 7. Mặt cong -- Chương 8. Mô hình hoá Solid -- Chương 9. Các hệ thống mô hình hoá và ứng dụng.
|
| 650 |
# |
# |
|a Mô hình hoá
|v Giáo trình.
|
| 650 |
# |
# |
|a Mô phỏng máy tính
|v Giáo trình.
|
| 650 |
# |
# |
|a Mặt cong
|x Toán học hiện đại.
|
| 923 |
# |
# |
|a 14/2011
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 34000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|