|
|
|
|
| LEADER |
01834nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU110125988 |
| 005 |
##20111003 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 697.93
|b LE-H
|
| 100 |
# |
# |
|a Lê Chí Hiệp.
|
| 245 |
# |
# |
|a Giáo trình điều hoà không khí /
|c Lê Chí Hiệp.
|
| 260 |
# |
# |
|a TP. HCM :
|b Đại học Quốc gia,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 680 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 24 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.679.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Một số vấn đề chung về điều hoà không khí -- Chương 2. Phân loại hệ thống điều hoà không khí -- Chương 3. Không khí ẩm và các quá trình điển hình trong kỹ thuật điều hoà không khí -- Chương 4. Máy lạnh có máy nén hơi trong kỹ thuật điều hoà không khí -- Chương 5. Môi chất lạnh và môi trường -- Chương 6. Máy lạnh hấp thụ H2O-LiBr trong kỹ thuật điều hoà không khí -- Chương 7. Làm mát bay hơi và tách ẩm bằng chất hút ẩm -- Chương 8. Tính toán phụ tải lạnh -- Chương 9. Quạt -- Chương 10. Một số vấn đề chung về ống dẫn không khí -- Chương 11. Thiết kế ống dẫn không khí -- Chương 12. Thiết kế ống dẫn nước -- Chương 13. Phân bố không khí trong không gian cần điều hoà -- Chương 14. Sử dụng hiệu quả năng lượng trong kỹ thuật điều hoà không khí.
|
| 650 |
# |
# |
|a Điều hoà không khí
|v Giáo trình.
|
| 650 |
# |
# |
|a Kỹ thuật làm lạnh và máy làm lạnh
|v Giáo trình.
|
| 923 |
# |
# |
|a 14/2011
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 80000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|