Đặc trưng ngữ nghĩa của danh từ đơn vị trong tiếng Anh /
Gorde:
| Egile nagusia: | Nguyễn Thị Hương. |
|---|---|
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Đặc điểm của thành phần rào đón ở hành vi hỏi trực tiếp trong tiếng Anh ( Đối chiếu trong tiếng Việt ) /
nork: Trần Thị Phương Thu, ThS.NCS. -
Mối tương quan giữa động vị ngữ đơn và danh vị ngữ tập hợp trong tiếng Nga /
nork: Mai Lan. -
Vai trò của các đơn vị đơn tiết Hán Việt đối với tên cá nhân người Việt /
nork: Nguyễn Văn Khang. -
Đặc điểm ngữ nghĩa của từ ngữ công giáo trong tiếng Anh và tiếng Việt /
nork: Tô Việt Thu. -
Vị ngữ phụ trong câu tiếng Việt: Bình diện ngữ nghĩa /
nork: Bùi Thị Minh Toán, PGS.TS.