|
|
|
|
| LEADER |
02081nam a2200397 4500 |
| 001 |
DLU120132081 |
| 005 |
##20120227 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 306.089 959 2
|b Pha
|
| 245 |
# |
# |
|a Phát triển văn hoá Việt Nam giai đoạn 2011-2020 :
|b Những vấn đề phương páp luận /
|c Phạm Duy Đức, ...[et al.].
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Chính trị Quốc gia,
|c 2009.
|
| 300 |
# |
# |
|a 342 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Khái niệm văn hoá và sự phát triển văn hoá -- Phát triển văn hoá Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 -- Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh - nền tảng tư tưởng để xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc -- Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về xây dựng và phát triển nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc -- Phương pháp tiếp cận vấn đề phát triển văn hoá Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020 -- Vai trò của văn hoá đối với phát triển -- Quan điểm của Liên hợp quốc về văn hoá và phát triển văn hoá -- Những xu hướng lớn trong phát triển văn hoá thế giới những thập niên đầu thế kỷ XXI -- Chính sách phát triển văn hoá của Trung Quốc những năm đầu thế kỷ XXI.
|
| 651 |
# |
# |
|a Việt Nam
|x Chính sách văn hoá.
|
| 651 |
# |
# |
|a Việt Nam
|x Văn minh
|y Thế kỷ 21.
|
| 700 |
# |
# |
|a Đỗ Huy,
|c GS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Dương Phú Hiệp,
|c GS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lê Văn Toan,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Hữu Thức,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Văn Dân,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Phạm Duy Đức,
|c PGS.TS.
|e chủ biên.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Ngọc Hiên,
|c GS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Văn Bính,
|c GS.TS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 18/2011
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 46000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|