|
|
|
|
| LEADER |
01826nam a2200409 4500 |
| 001 |
DLU120132091 |
| 005 |
##20120227 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 338.959 7
|b Tan
|
| 245 |
# |
# |
|a Tăng trưởng kinh tế và tiến bộ, công bằng xã hội ở Việt Nam /
|c Hoàng Đức Thân, ...[et al.].
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Chính trị Quốc gia,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 439 tr. ;
|c 24 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 434-438.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Lý luận về gắn kết tăng trưởng kinh tế và tiến bộ, công bằng xã hội -- Chương 2. Kinh nghiệm quốc tế về gắn kết tăng trưởng kinh tế và tiến bộ, công bằng xã hội -- Chương 3. Tăng trưởng kinh tế Việt Nam hiện nay -- Chương 4. Thực trạng gắn kết tăng trưởng kinh tế và tiến bộ, công bằng xã hội ở nước ta -- Chương 5. Quan điểm và giải pháp bảo đảm gắn kết hợp lý phát triển kinh tế và tiến bộ, công bằng xã hội ở Việt Nam giai đoạn 2011-2020.
|
| 650 |
# |
# |
|a Kinh tế
|x Khía cạnh xã hội.
|
| 650 |
# |
# |
|a Phát triển kinh tế
|z Việt Nam.
|
| 700 |
# |
# |
|a Đinh Quang Ty,
|c TS.
|e chủ biên.
|
| 700 |
# |
# |
|a Hoàng Đức Thân,
|c GS.TS.
|e chủ biên.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lê Xuân Bá,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Ngô Thắng Lợi,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Khắc Minh,
|c GS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Ngọc Sơn,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Nguyễn Tuyên,
|c PGS.TSKH.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Thọ Đạt,
|c PGS.TS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 18/2011
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 80000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|