|
|
|
|
| LEADER |
02191nam a2200337 4500 |
| 001 |
DLU120132313 |
| 005 |
##20120229 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 628.168
|b TR-L
|
| 100 |
# |
# |
|a Trịnh Xuân Lai.
|
| 245 |
# |
# |
|a Xử lý nước thải công nghiệp /
|c Trịnh Xuân Lai, Nguyễn Trọng Dương.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Xây dựng,
|c 2005.
|
| 300 |
# |
# |
|a 145 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 27 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 142.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Giới thiệu khái quát về các hệ thống và quy trình công nghệ xử lý nước thải -- Chương 2. Tiền xử lý và xử lý sơ bộ nước thải -- Chương 3. Trung hoà -- Chương 4. Keo tụ -- Chương 5. Khử kim loại nặng -- Chương 6. Lắng và tuyển nổi -- Chương 7. Trao đổi ion -- Chương 8. Khử các chất hữu cơ bay hơi trong nước thải bằng làm thoáng -- Chương 9. Hấp thụ -- Chương 10. Lọc qua màng -- Chương 11. Ô xy hoá -- Chương 12. Khử phốtpho -- Chương 13. Xử lý nước thải công nghiệp bằng phương pháp sinh học -- Chương 14. Xử lý cặn -- Chương 15. Những chất bẩn đặc trưng cần xử lý có trong nước thải của 27 loại sản xuất công nghiệp
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 16. Các phương pháp xử lý nước thải công nghiệp thực thẩm -- Chương 17. Xử lý nước thải công nghiệp giấy và các ngành sản xuất tương tự -- Chương 18. Xử lý nước thải công nghiệp sản xuất hoá chất -- Chương 19. Xử lý nước thải công nghiệp mía đường -- Chương 20. Xử lý nước thải công nghiệp sợi và dệt nhuộm -- Chương 21. Xử lý nước thải công nghiệp thuộc da -- Chương 22. Xử lý nước bãi chôn lấp rác.
|
| 650 |
# |
# |
|a Nước thải
|x Làm sạch.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Trọng Dương.
|
| 923 |
# |
# |
|a 18/2011
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 26000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|