Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 : Bản Hiến pháp này đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001-QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 1992.
Đã lưu trong:
| 格式: | Sách giấy |
|---|---|
| 语言: | Vietnamese |
| 出版: |
H. :
Chính trị Quốc gia,
2002.
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00934nam a2200277 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU120136552 | ||
| 005 | ##20120613 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 342.597 |b Hie |
| 245 | # | # | |a Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 : |b Bản Hiến pháp này đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001-QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp năm 1992. |
| 260 | # | # | |a H. : |b Chính trị Quốc gia, |c 2002. |
| 300 | # | # | |a 105 tr. ; |c 19 cm. |
| 650 | # | # | |a Hiến pháp |z Việt Nam. |
| 923 | # | # | |a 01/2012DP |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 7500 |
| 994 | # | # | |a KDP |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |