Nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ.
Shranjeno v:
| Format: | Sách giấy |
|---|---|
| Jezik: | Vietnamese |
| Izdano: |
H. :
Chính trị Quốc gia,
1999.
|
| Teme: | |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00931nam a2200277 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU120137121 | ||
| 005 | ##20120712 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 343.055 |b Ngh |
| 245 | # | # | |a Nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng và thuế suất thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hoá, dịch vụ. |
| 260 | # | # | |a H. : |b Chính trị Quốc gia, |c 1999. |
| 300 | # | # | |a 39 tr. ; |c 19 cm. |
| 650 | # | # | |a Thuế giá trị gia tăng |x Luật và pháp chế |z Việt Nam. |
| 923 | # | # | |a 01/2012LH |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 3200 |
| 994 | # | # | |a KLH |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |