Độ đo Hausdorff của tập semi đại số được định nghĩa bởi các đa thức bậc ≥ 2 /
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Weitere Verfasser: | |
| Format: | Artikel |
| Sprache: | Vietnamese |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00815nam a2200241 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU120138086 | ||
| 005 | ##20120723 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Phan Phiến. |
| 245 | # | # | |a Độ đo Hausdorff của tập semi đại số được định nghĩa bởi các đa thức bậc ≥ 2 / |c Phan Phiến, Đoàn Văn Hiệp. |
| 700 | # | # | |a Đoàn Văn Hiệp. |
| 773 | # | # | |t Thông báo khoa học Trường Đại học Đà Lạt: khoa học tự nhiên - công nghệ |g 2009, tr. 165-172 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Lý Thị Hồng Hạnh |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |