Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Đã lưu trong:
| 格式: | Sách giấy |
|---|---|
| 语言: | Vietnamese |
| 出版: |
H. :
cChính trị Quốc gia,
2000.
|
| 主题: | |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00775nam a2200277 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU120139103 | ||
| 005 | ##20120802 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 343.082 |b Quy |
| 245 | # | # | |a Quy chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu và các văn bản hướng dẫn thi hành. |
| 260 | # | # | |a H. : |b cChính trị Quốc gia, |c 2000. |
| 300 | # | # | |a 171 tr. ; |c 19 cm. |
| 650 | # | # | |a Nhãn hiệu sản phẩm |x Luật và pháp chế |z Việt Nam. |
| 923 | # | # | |a 01/2012LH |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 14500 |
| 994 | # | # | |a KLH |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Đào Thị Thu Huyền |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |