|
|
|
|
| LEADER |
02011nam a2200301 4500 |
| 001 |
DLU120144522 |
| 005 |
##20121211 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 330.015 195
|b NG-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Thị Kim Thuý,
|c PGS.TS.
|
| 245 |
# |
# |
|a Nguyên lý thống kê ( Lý thuyết thống kê ) ứng dụng trong quản lý kinh tế và kinh doanh sản xuất - dịch vụ :
|b Phong phú đủ các dạng bài tập, đề thi; Lời giải chi tiết rõ ràng /
|c Nguyễn Thị Kim Thuý
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Lao động - Xã hội,
|c 2012.
|
| 300 |
# |
# |
|a 505 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Đối tượng nghiên cứu của nguyên lý thống kê -- Chương 2. Điều tra thống kê thu thập thông tin phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất - dịch vụ -- Chương 3. Phân tổ tổng hợp tài liệu điều tra thống kê về hiện tượng kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất - dịch vụ -- Chương 4. Các chỉ tiêu thống kê mức độ khối lượng của hiện tượng kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất dịch vụ -- Chương 5. Các chỉ tiêu thống kê mức độ tương đối của hiện tượng kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất dịch vụ -- Chương 6. Chỉ số phát triển và phân tích nhân tố ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất dịch vụ -- Chương 7. Chỉ số kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất dịch vụ -- Chương 8. Thống kê xu hướng phát triển kinh tế - xã hội và kinh doanh sản xuất dịch vụ
|
| 650 |
# |
# |
|a Kinh tế học
|x Phương pháp thống kê.
|
| 923 |
# |
# |
|a 08/2012
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 86500
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|