Environmental conservation and trade = Bảo vệ môi trường và thương mại /
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Yasukata Fukahori. |
|---|---|
| Formáid: | Bài viết |
| Teanga: | Vietnamese |
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Ngoại lệ của nguyên tắc tự do hóa thương mại : Kinh nghiệm các nước Asean /
le: Trần Thị Thùy Dương, TS. -
Tác động của viện trợ thương mại đến môi trường và tiềm năng phát triển du lịch - một nghiên cứu tại các quốc gia đang phát triển
le: Nguyễn, Văn Anh, et al.
Foilsithe: (2024) -
Việt Nam thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững
le: Trương, Quang Ngọc
Foilsithe: (2012) -
Môi trường và phát triển bền vững Dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao Đẳng
le: Nguyễn, Đình Hòe
Foilsithe: (2009) -
Môi trường và phát triển bền vững
le: Nguyễn Đình Hòe
Foilsithe: (2006)