|
|
|
|
| LEADER |
01944nam a2200313 4500 |
| 001 |
DLU130145470 |
| 005 |
##20130124 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 808.066
|b Cam
|
| 245 |
# |
# |
|a Cẩm nang kỹ thuật soạn thảo và trình bày văn bản 2011 :
|b Dùng cho cơ quan hành chính, cơ quan Đảng, công đoàn và chính quyền : 305 mẫu văn bản mới và thông dụng.
|
| 246 |
# |
# |
|a Cẩm nang kỹ thuật soạn thảo và trình bày văn bản 2011 :
|b Dùng cho cơ quan hành chính, cấp Uỷ Đảng, công đoàn và chính quyền : Các mẫu văn bản mới nhất dùng cho văn phòng, kế toán, tài vụ và các phòng ban khác
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Lao động,
|c 2011.
|
| 300 |
# |
# |
|a 467 tr. ;
|c 28 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ nhất. Những vấn đề chung về văn bản và kỹ thuật soạn thảo văn bản quản lý hành chính -- Phần thứ hai. Các mẫu văn bản hành chính mới và thông dụng nhất -- Phần thứ ba. Mẫu văn bản thường dùng trong các cơ quan Đảng, công đoàn và các cơ quan, đơn vị khác -- Phần thứ tư. Mẫu văn bản, hợp đồng kinh tế, kế toán -- Phần thứ năm. Mẫu văn bản hợp đồng nhà đất, xây dựng, lao động -- Phần thứ sáu. Mẫu văn bản dùng cho phòng tổ chức, nhân sự -- Phần thứ bảy. Mẫu điều lệ, nội quy, quy chế của cơ quan, doanh nghiệp -- Phần thứ tám. Mẫu đơn thư, văn bản diễn thuyết -- Phần thứ chín. Mẫu dùng cho phòng tài vụ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Mẫu văn bản.
|
| 650 |
# |
# |
|a Văn bản
|x Phương pháp soạn thảo.
|
| 923 |
# |
# |
|a 08/2012
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 185000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|