|
|
|
|
| LEADER |
01747nam a2200373 4500 |
| 001 |
DLU130146172 |
| 005 |
##20130321 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 371.200 973
|b Lan
|
| 245 |
# |
# |
|a Lãnh đạo sự thay đổi :
|b Cẩm nang cải tổ trường học /
|c Trần Thị Ngân Tuyết dịch.
|
| 260 |
# |
# |
|a Tp. HCM :
|b Trẻ,
|c 2011.
|
| 300 |
# |
# |
|a 337 tr. ;
|c 24 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.335-337.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần I. Nâng cao chất lượng giảng dạy -- Chương 2. Kiến tạo tầm nhìn thành công -- Chương 3. Cam kết đối mặt thách thức.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần II. Khó khăn đến từ đâu -- Chương 4. Tạo đà cho sự thay đổi -- Chương 5. Khám phá hệ thống miễn nhiễm cá nhân trước thay đổi.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần III. Tư duy hệ thống -- Chương 6. Liên kết bộ phận với tổng thể -- Chương 7. Cá nhân là một hệ thống phức tạp.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần IV. Thực thi chiến lược -- Chương 8. Chu kỳ vận hành của quá trình thay đổi -- Chương 9. Biến đổi tính miễn nhiễm thay đổi -- Chương 10. Kết luận: Đan kết trọng tâm bên ngoài với bên trong.
|
| 650 |
# |
# |
|a Giáo dục
|x Phương hướng và mục tiêu
|z Hoa Kỳ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Quản lý và tổ chức trường học
|z Hoa Kỳ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Thay đổi giáo dục
|z Hoa Kỳ.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Thị Ngân Tuyết,
|e dịch.
|
| 923 |
# |
# |
|a 08/2012
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 120000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|