Tiếng Anh vật lý = English for physics /
Wedi'i Gadw mewn:
| Awdur Corfforaethol: | Vật lý và tuổi trẻ. |
|---|---|
| Fformat: | Erthygl |
| Iaith: | Vietnamese |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Chuyện kể của nữ phi hành gia /
gan: Trương Hội. -
Con người bay vào vũ trụ Đinh Ngọc Lân
gan: Đinh Ngọc Lân
Cyhoeddwyd: (1980) -
Con người sẽ đi du lịch trong vũ trụ vào năm 2012 /
gan: Minh Tuấn. -
Các thành tựu của ngành du hành vũ trụ Liên Xô
gan: Đặng Mộng Lân
Cyhoeddwyd: (1980) -
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn dịch vụ lưu trú của phân khúc khách cao cấp tại thành phố Đà Lạt
gan: Ngô, Hoàng Hương
Cyhoeddwyd: (2025)