|
|
|
|
| LEADER |
01443nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU130147239 |
| 005 |
##20130426 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 495.922 7
|b NG-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Đức Tồn,
|c GS.TS.
|
| 245 |
# |
# |
|a Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy /
|c Nguyễn Đức Tồn.
|
| 250 |
# |
# |
|a Tái bản có chỉnh lý và bổ sung
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Từ điển Bách khoa,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 635 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.589.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương thứ nhất. Khái quát về văn hoá vaàphương pháp nghiên cứu đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy -- Chương thứ hai. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của "sự phạm trù hoá hiện thực" và "bức tranh ngôn ngữ về thế giới -- Chương thứ ba. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của định danh ngôn ngữ -- Chương thứ tư. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ý nghĩa từ -- Chương thứ năm. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của tư duy ngôn ngữ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tiếng Việt
|x Ngữ pháp so sánh.
|
| 923 |
# |
# |
|a 08/2012
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 124000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|