Mặc dù, nhưng và quan hệ nhượng bộ /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Nguyễn Vân Phổ, TS. |
|---|---|
| Fformat: | Erthygl |
| Iaith: | Vietnamese |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Về ý nghĩa liên kết của “còn” /
gan: Lê Thị Minh Hằng. -
Nhìn lại 10 năm chính sách đối ngoại của liên bang Nga và quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga những năm đầu thế kỷ XXI /
gan: Nguyễn An Hà, TS. -
Nhường /
gan: Binh Nhi. -
Quan hệ Nga - Liên minh Châu Âu trong những năm 90 /
gan: Nguyễn Hồng Vân, TS. -
Liên từ đối lập mà trong quan hệ đồng nghĩa với nhưng /
gan: Võ Thị Ánh Ngọc.