|
|
|
|
| LEADER |
02137nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU130149364 |
| 005 |
##20130731 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 306.089 959 2
|b TR-V
|
| 100 |
# |
# |
|a Trần Quốc Vượng.
|
| 245 |
# |
# |
|a Văn hoá Hà Nội tìm tòi và suy ngẫm /
|c Trần Quốc Vượng.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Quân đội Nhân dân,
|c 2010.
|
| 300 |
# |
# |
|a 241 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 490 |
# |
# |
|a Thăng Long - Hà Nội ngàn năm văn hiến
|
| 505 |
# |
# |
|a Điền dã dân gian ở nội đô Hà Nội -- Phố hàng Bạc -- Giải ảo hiện thực về xứ Đống Đa và gò Đống Đa – Căn bản triết lý người anh hung Phù Đổng và hội Dóng -- Tổng luận về các làng nghề Hà Nội -- Tổng luận về nghề thủ công Hà Nội – Thăng Long – Hà Nội với làng nghề - phố nghề của cả nước – vì cả nước -- Trữ lượng Folklore Hà Nội – Folklore Kẻ Chợ - Hà Nội trong bối cảnh Folklore Việt Nam – Sân khấu Thăng Long - Đại Việt.
|
| 505 |
# |
# |
|a Lời giới thiệu -- Vị thế địa văn hoá - chính trị của Hà Nội trong bối cảnh vùng châu thổ sông Hồng và Việt Nam -- Văn hoá Việt Nam - Hà Nội – Văn hoá Hà Nội – Tinh hoa ngàn năm văn hoá Việt Nam -- Một Hà Nội tối cổ trong lòng đất và nền tảng văn hoá dân gian Hà Nội -- Hà Nội - Việt Nam : 100 năm giao thoa văn hoá Đông-Tây, Nam-Bắc – Thăng Long – Đông Đô – Hà Nội : Một hằng số văn hoá Việt Nam -- Tổng luận về các dòng họ văn hiến của Hà Nội – Văn hoá ẩm thực Việt Nam – Hà Nội đôi ba vấn đề lý luận -- Việt Nam – Hà Nội và bếp ăn Hà Nội.
|
| 651 |
# |
# |
|a Hà Nội (Việt Nam)
|x Đời sống xã hội và tập quán.
|
| 923 |
# |
# |
|a 02/2013
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 39000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|