Một cách giải nghĩa từ trong dạy học ngữ văn trung học cơ sở /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Bùi Vĩnh Trường Giang. |
|---|---|
| Fformat: | Erthygl |
| Iaith: | Vietnamese |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Về một số đặc trưng ngữ nghĩa - ngữ pháp của "những" và "các" /
gan: Bùi Mạnh Hùng, TS. -
Gợi ý nội dung dạy - học tiết Từ trái nghĩa trong SGK Ngữ văn 7, tập I /
gan: Bùi Tất Tươm. -
Liên từ đối lập mà trong quan hệ đồng nghĩa với nhưng /
gan: Võ Thị Ánh Ngọc. -
Quan hệ đồng nghĩa - trái nghĩa trong hệ thống thành ngữ tiếng Việt /
gan: Đỗ Thị Thu Hương. -
Từ điển đồng nghĩa, phản nghĩa Anh - Việt
gan: Quang, Hùng
Cyhoeddwyd: (1997)