Tìm hiểu nghĩa gốc của các từ : Áp dụng, bạo hành, bị vong lục, bức xúc, đắc tội, đề huề, đột ngột, hoa tiêu, lý sự, miên man /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Lê Xuân Thại, PGS.TS. |
|---|---|
| Fformat: | Erthygl |
| Iaith: | Vietnamese |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tìm hiểu nghĩa gốc từ Hán Viết /
gan: Đặng Thiêm. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ : Áp dụng, bảo hành, vị vong lục, bức xúc, đắc tội /
gan: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ Chuẩn bị, dư luận, địa dư, khổ sở, nạp thái, vu quy.../
gan: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ : Hàng hóa, hưởng ứng, khí hâu, lưu manh /
gan: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ: Bao biện, chiêu tuyết, khẩn thiết, khúc chiết... /
gan: Lê Xuân Thại, PGS.TS.