|
|
|
|
| LEADER |
01731nam a2200349 4500 |
| 001 |
DLU130156532 |
| 005 |
##201311108 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 658.502 87
|b LE-K
|
| 100 |
# |
# |
|a Lê Văn Khoa.
|
| 245 |
# |
# |
|a Chỉ thị sinh học môi trường /
|c Lê Văn Khoa.
|
| 250 |
# |
# |
|a Tái bản lần thứ nhất.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Giáo dục Việt Nam,
|c 2012.
|
| 300 |
# |
# |
|a 280 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 27 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.268.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Khái niệm về chỉ thị sinh học môi trường và các phương pháp sử dụng trong quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường -- Chương 2. Các phương pháp nghiên cứu chỉ thị sinh học môi trường -- Chương 3. Các mối quan hệ, yếu tố ảnh hưởng và phản ứng thích nghi của sinh vật chỉ thị -- Chương 4. Thiên địch - sinh vật chỉ thị trong môi trường -- Chương 5. Chỉ thị sinh học môi trường nước -- Chương 6. Chỉ thị sinh học môi trường không khí -- Chương 7. Chỉ thị sinh học môi trường đất -- Lời kết. Sử dụng thực vật chỉ thị để nhận diện và xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí - một viễn cảnh của tương lai.
|
| 650 |
# |
# |
|a Kỹ thuật môi trường
|v Giáo trình.
|
| 650 |
# |
# |
|a Sinh thái học
|v Giáo trình.
|
| 653 |
# |
# |
|a Quan trắc sinh học.
|
| 923 |
# |
# |
|a 06/2013
|
| 991 |
# |
# |
|a GT
|
| 992 |
# |
# |
|a 75000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|