Điều thiêng liêng nhất hay Thánh của các vị Thánh : Kịch hai hồi /
Αποθηκεύτηκε σε:
| Άλλοι συγγραφείς: | , , , |
|---|---|
| Μορφή: | Sách giấy |
| Γλώσσα: | Vietnamese |
| Έκδοση: |
[s.l.] :
Tạp chí Sân khấu,
[?].
|
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00801nam a2200313 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU130156933 | ||
| 005 | ##20131112 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 808.82 |b Die |
| 245 | # | # | |a Điều thiêng liêng nhất hay Thánh của các vị Thánh : |b Kịch hai hồi / |c Ion Druxe, ... [và những người khác] |
| 260 | # | # | |a [s.l.] : |b Tạp chí Sân khấu, |c [?]. |
| 300 | # | # | |a 120 tr. ; |c 24 cm. |
| 700 | # | # | |a Druxe, Ion. |
| 700 | # | # | |a Ghenman, Alécxăng. |
| 700 | # | # | |a Panôva, Vêra. |
| 700 | # | # | |a Xaroayan, Uyliam. |
| 923 | # | # | |a TL |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 13 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Huyền Anh |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |