|
|
|
|
| LEADER |
01639nam a2200349 4500 |
| 001 |
DLU130158501 |
| 005 |
##20131226 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 530.11
|b NG-M
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Hữu Mình,
|c GS.TS.
|
| 245 |
# |
# |
|a Lý thuyết tương đối và điện động lực học /
|c Nguyễn Hữu Mình, Cao Minh Thì, Đỗ Chiêu Hà.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Khoa học và Kỹ thuật,
|c 2012.
|
| 300 |
# |
# |
|a 394 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 24 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.390.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Nguyên lý tương đối -- Chương 2. Vectơ và Tenxơ bốn chiều -- Chương 3. Cơ học tương đối tính -- Chương 4. Tương tác giữa hạt điện với trường điện -- Chương 5. Trường cổ điển -- Chương 6. Phương trình của trường điện từ trong chân không -- Chương 7. Trường điện từ trong môi trường vật chất -- Chương 8. Trường điện từ tĩnh -- Chương 9. Trường điện từ dừng -- Chương 10. Trường điện từ chuẩn dừng -- Chương 11. Phương trình cho các thế điện từ, bức xạ điện từ -- Chương 12. Sóng điện từ.
|
| 650 |
# |
# |
|a Điện động lực học.
|
| 650 |
# |
# |
|a Thuyết tương đối (Vật lý học).
|
| 700 |
# |
# |
|a Đỗ Chiêu Hà,
|c ThS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Cao Minh Thì,
|c PGS.TS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 06/2013
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 150000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|