|
|
|
|
| LEADER |
01656nam a2200349 4500 |
| 001 |
DLU140158761 |
| 005 |
##20140109 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 967
|b CO-G
|
| 100 |
# |
# |
|a Connah, Graham.
|
| 245 |
# |
# |
|a Nền văn minh lục địa đen :
|b Nghiên cứu khảo cổ học /
|c Graham Connah; Nguyễn Kiên Trường dịch.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Từ điển Bách khoa,
|c 2012.
|
| 300 |
# |
# |
|a 518 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Bối cảnh -- Chương 2. Ra đời ở sông Nile: thành tựu Nibia -- Chương 3. Lợi ích của sự cô lập: cao nguyên Ethiopia -- Chương 4. Khu vực tối ưu: thảo nguyên Tây Phi -- Chương 5. Sự rực rỡ bên dưới tàn cây: rừng Tây phi và vùng ven -- Chương 6. Phần rìa hay phần trung tâm: các thành phố vùng bờ biển và đảo Đông Phi -- Chương 7. Vấn đề bối cảnh: đại Zimbabwe và các di chỉ liên quan -- Chương 8. Vùng trung tâm châu Phi: vùng đất trũng Upemba và Vùng Liên Hồ -- Chương 9. Mẫu số chung là gì?.
|
| 650 |
# |
# |
|a Khai quật (Khảo cổ học)
|z Châu Phi, cận Sahara.
|
| 650 |
# |
# |
|a Người tiền sử
|z Châu Phi, cận Sahara.
|
| 651 |
# |
# |
|a Châu Phi, cận Sahara
|x Di tích cổ.
|
| 651 |
# |
# |
|a Châu Phi, cận Sahara
|x Văn minh.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Kiên Trường,
|c TS.
|e dịch.
|
| 923 |
# |
# |
|a 06/2013
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 100000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|