|
|
|
|
| LEADER |
01469nam a2200385 4500 |
| 001 |
DLU140159101 |
| 005 |
##20140122 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786041005228
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 535
|b TR-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Trịnh Xuân Thuận.
|
| 245 |
# |
# |
|a Những con đường của ánh sáng - Vật lý và siêu hình học của ánh sáng và bóng tối.
|n t.II /
|c Trịnh Xuân Thuận; Phạm Văn Thiều, Ngô Vũ dịch.
|
| 250 |
# |
# |
|a Tái bản lần thứ nhất.
|
| 260 |
# |
# |
|a TP. HCM :
|b Trẻ,
|c 2009.
|
| 300 |
# |
# |
|a 303 tr. :
|b minh hoạ ;
|c 24 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 5. Ánh sáng của sự sống: mặt trời, năng lượng, bầu trời xanh và cầu vồng -- Chương 6. Ánh sáng bị thuần hoá: từ ngọn lửa Prométhée đến các biển hiệu neon, từ laser và cáo quang đến viễn tải và máy tính lượng tử -- Chương 7. Ánh sáng nghệ thuật, ánh sáng tinh thần: mắt và bộ não.
|
| 650 |
# |
# |
|a Ánh sáng trong nghệ thuật.
|
| 650 |
# |
# |
|a Ánh sáng
|x Khía cạnh biểu tượng.
|
| 650 |
# |
# |
|a Ánh sáng.
|
| 700 |
# |
# |
|a Ngô Vũ,
|e dịch.
|
| 700 |
# |
# |
|a Phạm Văn Thiều,
|e dịch.
|
| 923 |
# |
# |
|a 08/2012
|
| 990 |
# |
# |
|a t.II
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 90000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|