Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ: Bỉ ổi, hồ đồ, nhãn hiệu, nhãn mác... /
Salvato in:
| Autore principale: | Lê Xuân Thại, PGS.TS. |
|---|---|
| Natura: | Articolo |
| Lingua: | Vietnamese |
| Soggetti: | |
| Tags: |
Aggiungi Tag
Nessun Tag, puoi essere il primo ad aggiungerne! !
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Documenti analoghi
-
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ : Hàng hóa, hưởng ứng, khí hâu, lưu manh /
di: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ : Áp dụng, bảo hành, vị vong lục, bức xúc, đắc tội /
di: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ: Bao biện, chiêu tuyết, khẩn thiết, khúc chiết... /
di: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Tìm hiểu nghĩa của yếu tố Hán Việt trong các từ Chuẩn bị, dư luận, địa dư, khổ sở, nạp thái, vu quy.../
di: Lê Xuân Thại, PGS.TS. -
Một số hiệu quả của việc sắp xếp trật tự vế chính đứng trước vế phụ trong câu ghép chính phụ /
di: Đinh Thi Xuân Hạnh, ThS.