|
|
|
|
| LEADER |
01514nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU140162120 |
| 005 |
##20140609 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 959.704
|b Lic
|
| 245 |
# |
# |
|a Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước : 1954 - 1975.
|n t.VIII.
|p Toàn thắng.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Chính trị Quốc gia,
|c 2008.
|
| 300 |
# |
# |
|a 519 tr. ;
|c 22 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.503.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 32. Đấu tranh buộc Mỹ và chính quyền Sài Gòn thi hành hiệp định Pari, tăng cường xây dựng lực lượng, củng cố thế trận kháng chiến -- Chương 33. Tạo và nắm bắt thời cơ, hạ quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền Nam -- Chương 34. Tiến công giải phóng Tây Nguyên mở đầu cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975 -- Chương 35. Tiến công giải phóng Huế - Đà Nẵng và các tỉnh trung trung bộ -- Chương 36. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
|
| 650 |
# |
# |
|a Chiến tranh Việt Nam, 1961-1975
|z Hoa Kỳ.
|
| 651 |
# |
# |
|a Việt Nam
|x Chính trị và chính quyền
|y 1945-1975.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2014LS
|
| 990 |
# |
# |
|a t.VIII
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 105000
|
| 994 |
# |
# |
|a KLS
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|