Nhớ Thu Bồn can đảm ngợi ca và can đảm chỉ trích /
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00755nam a2200265 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU140163749 | ||
| 005 | ##20140908 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Nguyễn Thế Khoa. |
| 245 | # | # | |a Nhớ Thu Bồn can đảm ngợi ca và can đảm chỉ trích / |c Nguyễn Thế Khoa. |
| 653 | # | # | |a Giải thưởng |
| 653 | # | # | |a Nhà thơ |
| 653 | # | # | |a Trường ca |
| 773 | # | # | |t Văn Hiến Việt Nam |g Số6(221), 2013, tr.41-43 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thị Mai Anh |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |