|
|
|
|
| LEADER |
01531nam a2200301 4500 |
| 001 |
DLU150167706 |
| 005 |
##20150126 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 341.45
|b Con
|
| 245 |
# |
# |
|a Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển 1982.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Chính trị Quốc gia,
|c 1993.
|
| 300 |
# |
# |
|a 369 tr. ;
|c 19 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần I. Phần mở đầu -- Phần II. Lãnh hải và vùng tiếp giáp -- Phần III. Các eo biển dùng cho hàng hải quốc tế -- Phần IV. các quốc gia quần đảo -- Phần V. Vùng đặc quyền về kinh tế -- Phần VI. Thềm lục địa -- Phần VII. Biển cả -- Phần VIII. Chế độ các đảo.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần IX. Các biển kín hay nửa kín -- Phần X. Quyền của quốc gia không có biển đi ra biển và từ biển vào và tự do quá cảnh -- Phần XI.Vùng -- Phần XII. Bảo vệ và giữ gìn môi trường biển -- Phần XIII. Việc nghiên cứu khoa học biển -- Phần XIV. Phát triển và chuyển giao kỹ thuật biển -- Phần XV. Giải quyết các tranh chấp -- Phần XVI. Các quy định chung -- Phần XVII. Các quy định cuối cùng.
|
| 650 |
# |
# |
|a Luật biển
|x Công ước quốc tế.
|
| 923 |
# |
# |
|a 06/2014
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 11100
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|