|
|
|
|
| LEADER |
01849nam a2200409 4500 |
| 001 |
DLU150168949 |
| 005 |
##20150415 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049023750
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 305.895 922
|b Lua
|
| 245 |
# |
# |
|a Luật tục các dân tộc thiểu số Việt Nam.
|n t.IV /
|c Phan Đăng Nhật chủ biên; Phan Lan Hương, Lê Thị Phượng biên soạn.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Khoa học Xã hội,
|c 2014.
|
| 300 |
# |
# |
|a 646 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.629.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 6. Tội phạm và việc xét xử -- I. Tội phạm -- II. Việc xét xử.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 7. Phong tục, tập quán -- I. Tiếp khách -- II. Tách nhà, tách làng -- III. Mang thai, sinh đẻ -- IV. Những kiêng cữ khi có người chết bất thường -- V. Tục lệ ăn uống -- VI. Trang phục, trang điểm -- VII. Tế lễ -- VIII. Vi phạm phong tục tập quán.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 8. Ứng xử trong môi trường tự nhiên -- I. Ứng xử với nguồn nước -- II. Ứng xử với núi rừng -- III. Ứng xử với đất đai, nương rẫy -- IV. Săn bắt động vật hoang dã.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 9. Quan hệ với gia súc, vật nuôi -- I. Chăn thả và chăm sóc -- II. Giết mổ gia súc.
|
| 650 |
# |
# |
|a Luật tục
|z Việt Nam.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tộc người thiểu số
|z Việt Nam.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lê Thị Phượng,
|e biên soạn.
|
| 700 |
# |
# |
|a Phan Đăng Nhật,
|e chủ biên.
|
| 700 |
# |
# |
|a Phan Lan Hương,
|e biên soạn.
|
| 923 |
# |
# |
|a 08/2014
|
| 990 |
# |
# |
|a t.IV
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 25800
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Đào Thị Thu Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|