|
|
|
|
| LEADER |
02120nam a2200361 4500 |
| 001 |
DLU170180419 |
| 005 |
##20170808 |
| 020 |
# |
# |
|a 8935211120457
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 345.597
|b Bin
|
| 245 |
# |
# |
|a Bình luận Luật thi hành án hình sự năm 2010 /
|c Nguyễn Ngọc Anh chủ biên, ...[et al.]
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Chính trị Quốc gia - Sự thật,
|c 2012.
|
| 300 |
# |
# |
|a 487tr. ;
|c 24cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Danh mục tài liệu tham khảo: tr.472-477.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương I. Những quy định chung -- Chương II. Hệ thống tổ chức thi hành án hình sự, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan có thẩm quyền trong thi hành án hình sự -- Chương III. Thi hành án phạt tù -- Chương IV. Thi hành án tử hình -- Chương V. Thi hành án treo, án phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ -- Chương VI. Thi hành án phạt cấm cư trú, quản chế -- Chương VII. Thi hành án phạt trục xuất -- Chương VIII. Thi hành án phạt tước một số quyền công dân -- Chương IX. Thi hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương X. Thi hành biện pháp tư pháp -- Chương XI. Kiểm sát thi hành án hình sự -- Chương XII. Bảo đảm điều kiện cho hoạt động thi hành án hình sự -- Chương XIII. Giải quyết khiếu nại, tố cáo trong thi hành án hình sự -- Chương XIV. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan nhà nước trong quản lý công tác thi hành án hình sự -- Chương XV. Điều khoản thi hành.
|
| 650 |
# |
# |
|a Thi hành án (Pháp luật)
|
| 700 |
# |
# |
|a Công Phương Vũ.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Ngọc Anh,
|c GS.TS.
|e chủ biên.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Thị Thu Hương,
|c ThS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 05/2016
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 102000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|