Kinh tế học vi mô = Principles of microeconomics /
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Korporacja: | |
| Format: | Sách giấy |
| Język: | Vietnamese English |
| Wydane: |
Singapore :
Cengage Learning,
2014.
|
| Wydanie: | 6th ed. |
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 01433nam a2200361 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU170180622 | ||
| 005 | ##20170824 | ||
| 020 | # | # | |a 9789814609753 |
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |h eng |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 338.5 |b MA-N |
| 100 | # | # | |a Mankiw, N. Gregory. |
| 245 | # | # | |a Kinh tế học vi mô = |b Principles of microeconomics / |c N. Gregory Mankiw; Khoa Kinh tế - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh dịch. |
| 246 | # | # | |a Principles of microeconomics |
| 250 | # | # | |a 6th ed. |
| 260 | # | # | |a Singapore : |b Cengage Learning, |c 2014. |
| 300 | # | # | |a xxxv, 557 tr. : |b minh hoạ ; |c 24 cm. |
| 504 | # | # | |a Danh mục thuật ngữ: tr.550-557. |
| 505 | # | # | |a Phần I. Giới thiệu -- Phần II. Thị trường hoạt động như thế nào -- Phần III. Thị trường và phúc lợi -- Phần IV. Kinh tế học của khu vực công -- Phần V. Hành vi của doanh nghiệp và tổ chức ngành -- Phần VI. Kinh tế học về thị trường lao động -- Phần VII. Các chủ đề nghiên cứu nâng cao. |
| 650 | # | # | |a Kinh tế vi mô. |
| 710 | # | # | |a Khoa Kinh tế - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, |e dịch. |
| 923 | # | # | |a 05/2016 |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 268000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thanh Hương |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |


