|
|
|
|
| LEADER |
01649nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU170180676 |
| 005 |
##20170829 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786048684853
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 345.05
|b VU-K
|
| 100 |
# |
# |
|a Vũ Duy Khang.
|
| 245 |
# |
# |
|a So sánh - đối chiếu và chỉ dẫn áp dụng Luật tố tụng hành chính 2010-2015, áp dụng 01-07-2016 /
|c Vũ Duy Khang.
|
| 246 |
# |
# |
|a So sánh - đối chiếu và chỉ dẫn áp dụng Luật tố tụng hành chính 2010-2015, áp dụng 01-07-2016 :
|b Tương ứng với các điều, khoản của Luật tố tụng hành chính năm 2010 là sự viện dẫn các điều khoản văn bản hướng dẫn thi hành mới nhất; Dành cho thẩm phán, kiểm tra viên, hội thẩm, kiểm sát viên, luật sư, các học viên tư pháp; Nghị quyết số 04/2015/NQ-HĐTP ngày 24-12-2015 của Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hồng Đức,
|c 2016.
|
| 300 |
# |
# |
|a 453 tr. ;
|c 28 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ nhất. So sánh - đối chiếu Luật tố tụng hành chính 2010-2015 -- Phần thứ hai. Các văn bản hướng dẫn thi hành Luật tố tụng hành chính (từ 2011-2015) -- Phần thứ ba. Chỉ dẫn áp dụng Luật tố tụng hành chính từ 2010-2015.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tố tụng hành chính
|z Việt Nam.
|
| 923 |
# |
# |
|a 05/2016
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 198000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|