Văn minh Việt Nam /
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Kolejni autorzy: | |
| Format: | Sách giấy |
| Język: | Vietnamese French |
| Wydane: |
H. :
Hội Nhà văn,
2016.
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 01313nam a2200325 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU170180959 | ||
| 005 | ##20170913 | ||
| 020 | # | # | |a 9786045378052 |
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |h fre |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 959.7 |b NG-H |
| 100 | # | # | |a Nguyễn Văn Huyên. |
| 245 | # | # | |a Văn minh Việt Nam / |c Nguyễn Văn Huyên; Đỗ Trọng Quang dịch. |
| 260 | # | # | |a H. : |b Hội Nhà văn, |c 2016. |
| 300 | # | # | |a 318 tr. ; |c 24 cm. |
| 505 | # | # | |a Chương một. Chủng tộc Việt -- Chương hai. Nhà -- Chương ba. Làng -- Chương bốn. Nước -- Chương năm. Nhà cửa -- Chương sáu. Làng, thành phố -- Chương bảy. Giữ gìn thân thể, quần áo, thức ăn, thuốc thang -- Chương tám. Sản xuất kinh tế -- Chương chín. Sản xuất kinh tế (tiếp) -- Chương mười. Đời sống tôn giáo -- Chương mười một. Đời sống tôn giáo (tiếp) -- Chương mười hai. Đời sống tinh thần và nghệ thuật. |
| 651 | # | # | |a Việt Nam |x Văn minh. |
| 700 | # | # | |a Đào Trọng Quang, |e dịch. |
| 923 | # | # | |a 05/2016 |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 92000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thanh Hương |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |


