Thực tiễn canh tác hữu cơ và kinh nghiệm áp dụng PGS tại Hòa Bình và Bến Tre /
Gorde:
| Egile nagusia: | INO Mayu. |
|---|---|
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Antzeko izenburuak
-
PGS.Nhạc sĩ Nguyễn Thị Nhung và con đường âm nhạc /
nork: Thu Hồng. -
Quy định mới về bổ nhiệm chức danh GS, PGS
nork: ND -
Sản xuất rau hữu cơ theo hệ thống đảm bảo cùng tham gia - PGS (Participatory Guarantee system)
nork: Phạm, Thị Thùy
Argitaratua: (2015) -
Sản xuất rau hữu cơ theo tiêu chuẩn PGS Tại xã Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội /
nork: Từ Thị Tuyết Nhung. -
PGS.Bùi Duy Tân và việc xác định tác giả bài thơ Nam quốc sơn hà /
nork: Trần Văn Nam.