|
|
|
|
| LEADER |
01761nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU180183363 |
| 005 |
##20180122 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786045369470
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 305.895 922
|b NG-P
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Văn Phong.
|
| 245 |
# |
# |
|a Văn hóa dân gian người Cao Lan ở Khe Nghè /
|c Nguyễn Văn Phong nghiên cứu.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hội nhà văn,
|c 2016.
|
| 300 |
# |
# |
|a 302 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ năm. Văn hóa, văn nghệ dân gian của đồng bào Cao Lan bản Khe Nghè -- Phần thứ sáu. Tri thức dân gian về khai thác thảo dược và chữa bệnh cho người và vật nuôi -- Phần thứ bảy. Nghề trồng bông dệt vải và chế tác trang phục của đồng bào Cao Lan bản Khe Nghè -- Phần thứ tám. Những di sản văn hóa dân gian đặc sắc của Cao Lan bản Khe Nghè.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ nhất. Lịch sử hình thành làng bản và sự cộng cư người Cao Lan tại bản Khe Nghè -- Phần thứ hai. Đời sống kinh tế và tri thức dân gian về cấy trồng, chăn nuôi ở bản Khe Nghè xưa và nay -- Phần thứ ba. Phong tục tập quán và một số nghi lễ vòng đời của đồng bào Cao Lan bản Khe Nghè -- Phần thứ tư. Tri thức dân gian về dựng nhà và nông cụ sản xuất
|
| 650 |
# |
# |
|a Cao Lan (Dân tộc Đông Nam Á)
|z Việt Nam
|z Bắc Giang
|x Đời sống xã hội và tập quán.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2017
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 12000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|