|
|
|
|
| LEADER |
01682nam a2200445 4500 |
| 001 |
DLU180183561 |
| 005 |
##20180130 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049511806
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 352.2
|b Coc
|
| 245 |
# |
# |
|a Cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước ở Việt Nam /
|c Nguyễn Minh Đoan, ... [et al.].
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hồng Đức,
|c 2017.
|
| 300 |
# |
# |
|a 335 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần 1. Những vấn đề lý luận và cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước ở Việt Nam -- Phần 2. Thực trạng cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước ở Việt Nam -- Phần 3. Giải pháp hoàn thiện cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước của các cơ quan nhà nước ở Việt Nam hiện nay.
|
| 650 |
# |
# |
|a Bộ máy hành chính
|z Việt Nam.
|
| 700 |
# |
# |
|a Dương Thanh Mai,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Hoàng Minh Hiếu,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Hoàng Thị Ngân,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lương Văn Tuấn,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Đức Mai.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Minh Đức,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Minh Đoan,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Văn Năm,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Phạm Mạnh Hùng,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Tô Văn Hòa,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Vũ Thư,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Vũ Thu Hạnh,
|c PGS.TS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2017
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 13000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|