|
|
|
|
| LEADER |
01463nam a2200337 4500 |
| 001 |
DLU180183587 |
| 005 |
##20180130 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049485695
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 338.959 7
|b WOR
|
| 110 |
# |
# |
|a World Bank.
|
| 245 |
# |
# |
|a Việt Nam 2035 :
|b Hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ /
|c World Bank.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hồng Đức,
|c 2016.
|
| 300 |
# |
# |
|a 537 tr. :
|b bảng biểu ;
|c 27 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr.510-537.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Ba mươi năm đổi mới và khát vọng Việt Nam -- Chương 2. Hiện đại hóa nền kinh tế và phát triển khu vực tư nhân -- Chương 3. Xây dựng năng lực đổi mới sáng tạo quốc gia -- Chương 4. Đô thị hóa và nâng cao hiệu quả kinh tế -- Chương 5. Phát triển bền vững về môi trường và tăng cường khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu -- Chương 6. Đảm bảo công bằng và thúc đẩy hòa nhập xã hội -- Chương 7. Xây dựng thể chế hiện đại nhà nước hiệu quả.
|
| 651 |
# |
# |
|a Việt Nam
|x Điều kiện kinh tế.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2017
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 27000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 998 |
# |
# |
|a KY
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|