|
|
|
|
| LEADER |
01123nam a2200337 4500 |
| 001 |
DLU180183588 |
| 005 |
##20180130 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786048689575
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 338.959 7
|b WOR
|
| 110 |
# |
# |
|a World Bank.
|
| 245 |
# |
# |
|a Việt Nam 2035 :
|b Hướng tới thịnh vượng, sáng tạo, công bằng và dân chủ : Báo cáo tổng quan /
|c World Bank.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hồng Đức,
|c 2016.
|
| 300 |
# |
# |
|a 130 tr. :
|b bảng biểu ;
|c 27 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 125-130.
|
| 505 |
# |
# |
|a Trụ cột 1. Thịnh vượng về kinh tế đi đôi với bền vững về môi trường -- Trụ cột 2. Công bằng và hòa nhập xã hội -- Trụ cột 3. Nhà nước có năng lực và trách nhiệm giải trình.
|
| 650 |
# |
# |
|a Việt Nam
|x Điều kiện kinh tế.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2017
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 7000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 998 |
# |
# |
|a KY
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|