|
|
|
|
| LEADER |
02003nam a2200445 4500 |
| 001 |
DLU180184465 |
| 005 |
##20180417 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786045395646
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 305.895 922
|b Van
|
| 245 |
# |
# |
|a Văn hóa phi vật thể các dân tộc tỉnh Sóc Trăng /
|c Lâm Nhân, ...[et al.].
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hội nhà văn,
|c 2017.
|
| 300 |
# |
# |
|a 497 tr. :
|b bảng biểu ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 483-488.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Cơ sở lý luận và tổng quan về địa bàn nghiên cứu -- Chương 2. Ngữ văn truyền miệng và nghệ thuật trình diễn dân gian các dân tộc ở tỉnh Sóc Trăng -- Chương 3. Tập quán xã hội các dân tộc ở tỉnh Sóc Trăng -- Chương 4. Tín ngưỡng, tôn giáo các dân tộc ở tỉnh Sóc Trăng -- Chương 5. Nghi lễ vòng đời các dân tộc ở tỉnh Sóc Trăng -- Chương 6. Lễ hội truyền thống các dân tộc ở tỉnh Sóc Trăng -- Chương 7. Tri thức dân gian và nghề thủ công truyền thống -- Chương 8. Những khuyến nghị và giải pháp bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể tỉnh Sóc Trăng.
|
| 650 |
# |
# |
|a Văn hóa dân gian
|z Việt Nam
|z Sóc Trăng.
|
| 651 |
# |
# |
|a Sóc Trăng (Việt Nam)
|x Đời sống xã hội và tập quán.
|
| 700 |
# |
# |
|a Cao Nguyễn Ngọc Anh.
|
| 700 |
# |
# |
|a Chu Phạm Minh Hằng.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lâm Nhân.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Thái Hòa.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Thế Dũng.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Tùng.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Xuân Hồng.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Quốc Hoàn.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Văn Út.
|
| 700 |
# |
# |
|a Triệu Thế Hùng.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2018
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 20000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|