|
|
|
|
| LEADER |
01907nam a2200337 4500 |
| 001 |
DLU180184841 |
| 005 |
##20180511 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786045395769
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 911.597
|b CA-C
|
| 100 |
# |
# |
|a Cao Chư.
|
| 245 |
# |
# |
|a Câu chuyện địa danh học và địa danh dân gian Việt Nam /
|c Cao Chư tìm hiểu và giới thiệu.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hội nhà văn,
|c 2017.
|
| 300 |
# |
# |
|a 526 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Thư mục: tr. 503-513.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương chín. Địa danh nguyên gốc, địa danh sự tích, địa danh nông thôn -- Chương mười. Địa danh đô thị, địa danh lưu niệm và địa danh hàng hóa -- Chương mười một. Địa danh biển đảo -- Chương mười hai. Địa danh cao nguyên - miền núi, địa danh gốc tiếng dân tộc thiểu số -- Chương mười ba. Địa danh của ai và việc của ai.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương một. Địa danh học - câu chuyện lịch sử -- Chương hai. Địa danh, địa danh học và các khái niệm liên quan -- Chương ba. Tiếp cận địa danh -- Chương bốn. Địa danh thành tạo - địa danh và tách nhập đơn vị hành chính - địa danh và ý nghĩa -- Chương năm. Địa danh với triết học và lịch sử chính trị -- Chương sáu. Nguồn gốc, sự phát triển, biến đổi và biến mất của địa danh -- Chương bảy. Phân loại và phân vùng địa danh -- Chương tám. Địa danh dân gian - địa danh chính thống, từ dân gian sang chính thống
|
| 650 |
# |
# |
|a Địa danh học
|z Việt Nam.
|
| 923 |
# |
# |
|a 01/2018
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 21000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|