Đặc trưng của ngôn ngữ dạy học /
Gorde:
| Egile nagusia: | Lưu Kim Tính. |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | Nguyễn Thị Minh Đức (dịch.) |
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Antzeko izenburuak
- Đặc trưng của ngôn ngữ dạy học /
-
Hán ngữ khẩu ngữ cấp tốc (tiền trung cấp) Han yu kou yu su cheng. Ti gao pian - Short-term spoken Chinese. Pre-intermediate
nork: Ma Jian Fei
Argitaratua: (2006) -
Khơi dậy khả năng ngôn ngữ /
nork: Minh Thu
Argitaratua: (2010) -
So sánh đối chiếu diễn ngôn và việc dạy học ngoại ngữ /
nork: Nguyễn Hòa, PGS.TS. -
Hán ngữ khẩu ngữ cấp tốc (sơ cấp) Han yu kou yu su cheng-Short-term Spoken Chinese Elementary- Textbook
nork: Ma Jian Fei
Argitaratua: (2006)