|
|
|
|
| LEADER |
01924nam a2200373 4500 |
| 001 |
DLU190000103 |
| 005 |
##20191230 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786048930691
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 346.597
|b DA-H
|
| 100 |
# |
# |
|a Đặng Thanh Hoa,
|c TS.
|e chủ biên.
|
| 245 |
# |
# |
|a Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 :
|b Văn bản hướng dẫn và tài liệu tham khảo : Tình huống - câu hỏi.
|n t.I /
|c Đặng Thanh Hoa, Xa Kiều Oanh, Nguyễn Trần Bảo Uyên.
|
| 246 |
# |
# |
|a Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 :
|b Văn bản hướng dẫn và tài liệu tham khảo : Tình huống án - câu hỏi
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Hồng Đức,
|c 2018.
|
| 300 |
# |
# |
|a 479 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 386-395.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ nhất. Những quy định chung -- Chương I. Nhiệm vụ và hiệu lực của Bộ luật tố tụng dân sự -- Chương II. Những nguyên tắc cơ bản -- Chương III. Thẩm quyền của tòa án -- Chương IV. Cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và việc thay đổi người tiến hành tố tụng -- Chương V. Thành phần giải quyết vụ việc dân sự -- Chương VI. Người tham gia tố tụng -- Chương VII. Chứng minh và chứng cứ -- Chương VIII. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời -- Chương IX. Án phí, lệ phí và chi phí tố tụng khác -- Chương X. Cấp, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tố tụng dân sự
|z Việt Nam.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Trần Bảo Uyên.
|
| 700 |
# |
# |
|a Xa Kiều Oanh.
|
| 923 |
# |
# |
|a 07/2019
|
| 990 |
# |
# |
|a t.I
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 85000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|