Tính phi đối xứng trong mở rộng nghĩa ẩn dụ tiếng Nhật /
保存先:
| 第一著者: | Nguyễn Tố Chung. |
|---|---|
| フォーマット: | 論文 |
| 言語: | Vietnamese |
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
類似資料
-
Tìm hiểu biểu thức ẩn dụ với “ Ue/trên” và “ Shita/dưới” trong tiếng Nhật (có liên hệ với tiếng Việt) /
著者:: Nguyễn Tô Chung. -
Ẩn dụ ý niệm của hình ảnh con mèo trong thành ngữ tiếng nhật
著者:: KHSV24_109
出版事項: (2025) -
Tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu.
著者:: Trần Việt Thanh
出版事項: (2004) -
Về nguồn gốc kính ngữ trong tiếng Nhật /
著者:: Nguyễn Tô Chung, TS. -
360 câu đàm thoại tiếng nhật :Du lịch : 360日本語会話文:旅行 /
著者:: Thùy Linh
出版事項: (2003)