Ngoại lệ trong sao chép tác phẩm theo pháp luật Việt Nam /
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Artikulua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00841nam a2200277 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU190190233 | ||
| 005 | ##20190401 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Bùi Thị Hằng Nga. |
| 245 | # | # | |a Ngoại lệ trong sao chép tác phẩm theo pháp luật Việt Nam / |c Bùi Thị Hằng Nga, Lê Thị Diễm. |
| 653 | # | # | |a Ngoại lệ |
| 653 | # | # | |a Quyền tác giả |
| 653 | # | # | |a Sở hữu trí tuệ |
| 653 | # | # | |a Sao chép tác phẩm |
| 700 | # | # | |a Lê Thị Diễm. |
| 773 | # | # | |t Nghề luật |g Số 4, 2017, tr. 36-41 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thị Thu Phương |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |